散文 đọc là sǎnwén, nghĩa là tản văn, văn xuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
散文
sǎnwén
tản văn, văn xuôi
danh từ
Ví dụ với 散文
她很喜欢读散文。
Tā hěn xǐhuan dú sǎnwén.
Cô ấy rất thích đọc tản văn.
Lưu ý khi dùng
Thể văn xuôi tự do, đối lập 诗歌 (thơ): 散文集 (tuyển tập tản văn), 写散文 (viết tản văn).
Cách viết 散文 (thứ tự nét)
散… nét
文… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 散文
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 散 | sǎn | 攵 | 12 |
| 文 | wén | 文 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 散文
散文 tiếng Trung là gì?
散文 (sǎnwén) nghĩa là tản văn, văn xuôi (danh từ).
散文 đọc thế nào?
散文 đọc là sǎnwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 散文 thế nào?
Ví dụ: 她很喜欢读散文。 (Tā hěn xǐhuan dú sǎnwén.) nghĩa là: Cô ấy rất thích đọc tản văn.
散文 thuộc cấp HSK mấy?
散文 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet