将 đọc là jiāng, nghĩa là sẽ, sắp (văn viết); đem (như 把). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
将
jiāng
sẽ, sắp (văn viết); đem (như 把)
phó từBộ thủ 丬9 nét

Ví dụ với 将

会议将在明天九点开始。
Huìyì jiāng zài míngtiān jiǔ diǎn kāishǐ.
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc chín giờ ngày mai.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, trang trọng: 将要 + động từ. Làm giới từ "đem" như 把: 将书放在桌上 (đặt sách lên bàn). Chữ 将 đọc jiàng (tướng) là từ khác.

Cách viết 将 (thứ tự nét)

将… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 将

将 tiếng Trung là gì?

将 (jiāng) nghĩa là sẽ, sắp (văn viết); đem (như 把) (phó từ).

将 đọc thế nào?

将 đọc là jiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 将 thế nào?

Ví dụ: 会议将在明天九点开始。 (Huìyì jiāng zài míngtiān jiǔ diǎn kāishǐ.) nghĩa là: Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc chín giờ ngày mai.

将 thuộc cấp HSK mấy?

将 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet