把 đọc là bǎ, nghĩa là đem, lấy (chữ 把); cầm, nắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
把
bǎ
đem, lấy (chữ 把); cầm, nắm
giới từ; động từBộ thủ 手7 nét

Ví dụ với 把

请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshàng.
Làm ơn đóng cửa lại.

Lưu ý khi dùng

Câu chữ 把: chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần khác, ví dụ 把书放在桌子上.

Cách viết 把 (thứ tự nét)

把… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 把

把 tiếng Trung là gì?

把 (bǎ) nghĩa là đem, lấy (chữ 把); cầm, nắm (giới từ; động từ).

把 đọc thế nào?

把 đọc là bǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 把 thế nào?

Ví dụ: 请把门关上。 (Qǐng bǎ mén guānshàng.) nghĩa là: Làm ơn đóng cửa lại.

把 thuộc cấp HSK mấy?

把 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet