好评 đọc là hǎopíng, nghĩa là đánh giá tốt, lời khen. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
好评
hǎopíng
đánh giá tốt, lời khen

Hán Việt: hảo bình

danh từ

Ví dụ với 好评

这家餐厅得到了很多好评。
Zhè jiā cāntīng dédào le hěn duō hǎopíng.
Nhà hàng này nhận được nhiều đánh giá tốt.
请给我们一个好评。
Qǐng gěi wǒmen yí ge hǎopíng.
Xin hãy đánh giá tốt cho chúng tôi.

Cách viết 好评 (thứ tự nét)

好… nét
评… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 好评

ChữPinyinBộ thủSố nét
好hǎo女6
评píng讠7

Hỏi nhanh về 好评

好评 tiếng Trung là gì?

好评 (hǎopíng) nghĩa là đánh giá tốt, lời khen (danh từ).

好评 đọc thế nào?

好评 đọc là hǎopíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 好评 thế nào?

Ví dụ: 这家餐厅得到了很多好评。 (Zhè jiā cāntīng dédào le hěn duō hǎopíng.) nghĩa là: Nhà hàng này nhận được nhiều đánh giá tốt.

好评 thuộc cấp HSK mấy?

好评 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.