厂长 đọc là chǎngzhǎng, nghĩa là giám đốc nhà máy, xưởng trưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
厂长
chǎngzhǎng
giám đốc nhà máy, xưởng trưởng
danh từ

Ví dụ với 厂长

厂长今天要来检查工作。
Chǎngzhǎng jīntiān yào lái jiǎnchá gōngzuò.
Hôm nay giám đốc nhà máy sẽ đến kiểm tra công việc.

Lưu ý khi dùng

Người đứng đầu nhà máy (厂); cùng kiểu: 校长 (hiệu trưởng), 经理 (giám đốc công ty).

Cách viết 厂长 (thứ tự nét)

厂… nét
长… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 厂长

ChữPinyinBộ thủSố nét
厂chǎng厂2
长zhǎng长4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 厂长

厂长 tiếng Trung là gì?

厂长 (chǎngzhǎng) nghĩa là giám đốc nhà máy, xưởng trưởng (danh từ).

厂长 đọc thế nào?

厂长 đọc là chǎngzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 厂长 thế nào?

Ví dụ: 厂长今天要来检查工作。 (Chǎngzhǎng jīntiān yào lái jiǎnchá gōngzuò.) nghĩa là: Hôm nay giám đốc nhà máy sẽ đến kiểm tra công việc.

厂长 thuộc cấp HSK mấy?

厂长 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet