岸 đọc là àn, nghĩa là bờ (sông, hồ, biển). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
岸
àn
bờ (sông, hồ, biển)
danh từBộ thủ 山8 nét
Ví dụ với 岸
船靠岸了,大家下船吧。
Chuán kào àn le, dàjiā xià chuán ba.
Thuyền cập bờ rồi, mọi người xuống thuyền thôi.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 河岸 (bờ sông), 海岸 (bờ biển), 上岸 (lên bờ).
Cách viết 岸 (thứ tự nét)
岸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 岸
岸 tiếng Trung là gì?
岸 (àn) nghĩa là bờ (sông, hồ, biển) (danh từ).
岸 đọc thế nào?
岸 đọc là àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 岸 thế nào?
Ví dụ: 船靠岸了,大家下船吧。 (Chuán kào àn le, dàjiā xià chuán ba.) nghĩa là: Thuyền cập bờ rồi, mọi người xuống thuyền thôi.
岸 thuộc cấp HSK mấy?
岸 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet