亏 đọc là kuī, nghĩa là lỗ vốn; thiệt; may mà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
亏
kuī
lỗ vốn; thiệt; may mà
động từBộ thủ 二3 nét
Ví dụ với 亏
他的生意亏了不少钱。
Tā de shēngyi kuī le bù shǎo qián.
Việc làm ăn của anh ấy lỗ không ít tiền.
Lưu ý khi dùng
Ba nghĩa thường gặp: lỗ vốn (亏钱), chịu thiệt (吃亏), may mà (亏你提醒我: may có bạn nhắc tôi).
Cách viết 亏 (thứ tự nét)
亏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 亏
亏 tiếng Trung là gì?
亏 (kuī) nghĩa là lỗ vốn; thiệt; may mà (động từ).
亏 đọc thế nào?
亏 đọc là kuī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 亏 thế nào?
Ví dụ: 他的生意亏了不少钱。 (Tā de shēngyi kuī le bù shǎo qián.) nghĩa là: Việc làm ăn của anh ấy lỗ không ít tiền.
亏 thuộc cấp HSK mấy?
亏 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet