赔 đọc là péi, nghĩa là đền, bồi thường; lỗ vốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
赔
péi
đền, bồi thường; lỗ vốn
động từBộ thủ 贝12 nét
Ví dụ với 赔
他弄坏了朋友的手机,要赔钱。
Tā nònghuài le péngyou de shǒujī, yào péi qián.
Anh ấy làm hỏng điện thoại của bạn nên phải đền tiền.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: đền (赔钱: đền tiền) và lỗ vốn (做生意赔了: làm ăn lỗ). Cùng âm với 陪 (đi cùng).
Cách viết 赔 (thứ tự nét)
赔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 赔
赔 tiếng Trung là gì?
赔 (péi) nghĩa là đền, bồi thường; lỗ vốn (động từ).
赔 đọc thế nào?
赔 đọc là péi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赔 thế nào?
Ví dụ: 他弄坏了朋友的手机,要赔钱。 (Tā nònghuài le péngyou de shǒujī, yào péi qián.) nghĩa là: Anh ấy làm hỏng điện thoại của bạn nên phải đền tiền.
赔 thuộc cấp HSK mấy?
赔 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet