关怀 đọc là guānhuái, nghĩa là quan tâm, chăm sóc (tình cảm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
关怀
guānhuái
quan tâm, chăm sóc (tình cảm)
động từ
Ví dụ với 关怀
老师的关怀让他很感动。
Lǎoshī de guānhuái ràng tā hěn gǎndòng.
Sự quan tâm của thầy khiến em rất cảm động.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 关心, thiên về tình cảm với người cần được che chở: 关怀老人; cũng là danh từ.
Cách viết 关怀 (thứ tự nét)
关… nét
怀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 关怀
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 关 | guān | 丷 | 6 |
| 怀 | huái | 忄 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 关怀
关怀 tiếng Trung là gì?
关怀 (guānhuái) nghĩa là quan tâm, chăm sóc (tình cảm) (động từ).
关怀 đọc thế nào?
关怀 đọc là guānhuái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 关怀 thế nào?
Ví dụ: 老师的关怀让他很感动。 (Lǎoshī de guānhuái ràng tā hěn gǎndòng.) nghĩa là: Sự quan tâm của thầy khiến em rất cảm động.
关怀 thuộc cấp HSK mấy?
关怀 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet