真诚 đọc là zhēnchéng, nghĩa là chân thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
真诚
zhēnchéng
chân thành
tính từ
Ví dụ với 真诚
他对朋友很真诚。
Tā duì péngyou hěn zhēnchéng.
Anh ấy rất chân thành với bạn bè.
Lưu ý khi dùng
Thật lòng, không giả dối: 真诚的态度, 真诚地说; khác 诚实 (thật thà, không nói dối).
Cách viết 真诚 (thứ tự nét)
真… nét
诚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 真诚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 真 | zhēn | 目 | 10 |
| 诚 | chéng | 讠 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 真诚
真诚 tiếng Trung là gì?
真诚 (zhēnchéng) nghĩa là chân thành (tính từ).
真诚 đọc thế nào?
真诚 đọc là zhēnchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 真诚 thế nào?
Ví dụ: 他对朋友很真诚。 (Tā duì péngyou hěn zhēnchéng.) nghĩa là: Anh ấy rất chân thành với bạn bè.
真诚 thuộc cấp HSK mấy?
真诚 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet