诚信 đọc là chéngxìn, nghĩa là uy tín, chữ tín; trung thực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
诚信
chéngxìn
uy tín, chữ tín; trung thực
danh từ; tính từ

Ví dụ với 诚信

公司最重视诚信。
Gōngsī zuì zhòngshì chéngxìn.
Công ty coi trọng nhất chữ tín.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 讲: 讲诚信; 诚信经营 là kinh doanh trung thực.

Cách viết 诚信 (thứ tự nét)

诚… nét
信… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 诚信

ChữPinyinBộ thủSố nét
诚chéng讠8
信xìn亻9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 诚信

诚信 tiếng Trung là gì?

诚信 (chéngxìn) nghĩa là uy tín, chữ tín; trung thực (danh từ; tính từ).

诚信 đọc thế nào?

诚信 đọc là chéngxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诚信 thế nào?

Ví dụ: 公司最重视诚信。 (Gōngsī zuì zhòngshì chéngxìn.) nghĩa là: Công ty coi trọng nhất chữ tín.

诚信 thuộc cấp HSK mấy?

诚信 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet