诚实 đọc là chéngshi, nghĩa là trung thực, thật thà. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
诚实
chéngshi
trung thực, thật thà
tính từ
Ví dụ với 诚实
他是个诚实的孩子。
Tā shì ge chéngshi de háizi.
Nó là đứa trẻ thật thà.
Cách viết 诚实 (thứ tự nét)
诚… nét
实… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 诚实
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 诚 | chéng | 讠 | 8 |
| 实 | shi | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 诚实
诚实 tiếng Trung là gì?
诚实 (chéngshi) nghĩa là trung thực, thật thà (tính từ).
诚实 đọc thế nào?
诚实 đọc là chéngshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 诚实 thế nào?
Ví dụ: 他是个诚实的孩子。 (Tā shì ge chéngshi de háizi.) nghĩa là: Nó là đứa trẻ thật thà.
诚实 thuộc cấp HSK mấy?
诚实 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet