一带 đọc là yídài, nghĩa là vùng, khu vực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
一带
yídài
vùng, khu vực
danh từ

Ví dụ với 一带

他家在上海一带。
Tā jiā zài Shànghǎi yídài.
Nhà anh ấy ở vùng Thượng Hải.

Lưu ý khi dùng

Đặt sau địa danh, chỉ phạm vi rộng, ranh giới không rõ: 北京一带, 长江一带.

Cách viết 一带 (thứ tự nét)

一… nét
带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 一带

ChữPinyinBộ thủSố nét
一yí一1
带dài巾9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 一带

一带 tiếng Trung là gì?

一带 (yídài) nghĩa là vùng, khu vực (danh từ).

一带 đọc thế nào?

一带 đọc là yídài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一带 thế nào?

Ví dụ: 他家在上海一带。 (Tā jiā zài Shànghǎi yídài.) nghĩa là: Nhà anh ấy ở vùng Thượng Hải.

一带 thuộc cấp HSK mấy?

一带 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet