漏洞 đọc là lòudòng, nghĩa là lỗ hổng; sơ hở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
漏洞
lòudòng
lỗ hổng; sơ hở
danh từ

Ví dụ với 漏洞

这个软件有安全漏洞。
Zhège ruǎnjiàn yǒu ānquán lòudòng.
Phần mềm này có lỗ hổng bảo mật.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng: sơ hở (法律漏洞: lỗ hổng pháp luật), lỗ hổng bảo mật (安全漏洞).

Cách viết 漏洞 (thứ tự nét)

漏… nét
洞… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 漏洞

ChữPinyinBộ thủSố nét
漏lòu氵14
洞dòng氵9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 漏洞

漏洞 tiếng Trung là gì?

漏洞 (lòudòng) nghĩa là lỗ hổng; sơ hở (danh từ).

漏洞 đọc thế nào?

漏洞 đọc là lòudòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 漏洞 thế nào?

Ví dụ: 这个软件有安全漏洞。 (Zhège ruǎnjiàn yǒu ānquán lòudòng.) nghĩa là: Phần mềm này có lỗ hổng bảo mật.

漏洞 thuộc cấp HSK mấy?

漏洞 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet