漏 đọc là lòu, nghĩa là rò, dột; bỏ sót. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
漏
lòu
rò, dột; bỏ sót
động từBộ thủ 氵14 nét

Ví dụ với 漏

房子漏雨了。
Fángzi lòu yǔ le.
Nhà bị dột rồi.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: rò, dột (漏水, 漏雨) và bỏ sót (漏了一个字: sót một chữ).

Cách viết 漏 (thứ tự nét)

漏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 漏

漏 tiếng Trung là gì?

漏 (lòu) nghĩa là rò, dột; bỏ sót (động từ).

漏 đọc thế nào?

漏 đọc là lòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 漏 thế nào?

Ví dụ: 房子漏雨了。 (Fángzi lòu yǔ le.) nghĩa là: Nhà bị dột rồi.

漏 thuộc cấp HSK mấy?

漏 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet