西红柿 đọc là xīhóngshì, nghĩa là cà chua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
西红柿
xīhóngshì
cà chua
danh từ
Ví dụ với 西红柿
这个西红柿又大又红。
Zhège xīhóngshì yòu dà yòu hóng.
Quả cà chua này vừa to vừa đỏ.
Lưu ý khi dùng
Cũng gọi 番茄; 西红柿炒鸡蛋 là món nhà quen thuộc ở Trung Quốc.
Cách viết 西红柿 (thứ tự nét)
西… nét
红… nét
柿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 西红柿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 西 | xī | 西 | 6 |
| 红 | hóng | 纟 | 6 |
| 柿 | shì | 木 | 9 |
Từ liên quan
- 鸡蛋jīdàn · trứng gà
- 蔬菜shūcài · rau củ
Hỏi nhanh về 西红柿
西红柿 tiếng Trung là gì?
西红柿 (xīhóngshì) nghĩa là cà chua (danh từ).
西红柿 đọc thế nào?
西红柿 đọc là xīhóngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 西红柿 thế nào?
Ví dụ: 这个西红柿又大又红。 (Zhège xīhóngshì yòu dà yòu hóng.) nghĩa là: Quả cà chua này vừa to vừa đỏ.
西红柿 thuộc cấp HSK mấy?
西红柿 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet