编辑 đọc là biānjí, nghĩa là biên tập, soạn thảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
编辑
biānjí
biên tập, soạn thảo
động từ

Ví dụ với 编辑

我正在编辑这篇文章。
Wǒ zhèngzài biānjí zhè piān wénzhāng.
Tôi đang biên tập bài viết này.

Lưu ý khi dùng

Còn dùng cho chỉnh sửa ảnh, video, văn bản trên máy: 编辑照片. Danh từ "biên tập viên" là biānji (mục sau).

Cách viết 编辑 (thứ tự nét)

编… nét
辑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 编辑

ChữPinyinBộ thủSố nét
编biān纟12
辑jí车13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 编辑

编辑 tiếng Trung là gì?

编辑 (biānjí) nghĩa là biên tập, soạn thảo (động từ).

编辑 đọc thế nào?

编辑 đọc là biānjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 编辑 thế nào?

Ví dụ: 我正在编辑这篇文章。 (Wǒ zhèngzài biānjí zhè piān wénzhāng.) nghĩa là: Tôi đang biên tập bài viết này.

编辑 thuộc cấp HSK mấy?

编辑 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet