回顾 đọc là huígù, nghĩa là nhìn lại, điểm lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
回顾
huígù
nhìn lại, điểm lại
động từ
Ví dụ với 回顾
年底,我们回顾今年的工作。
Niándǐ, wǒmen huígù jīnnián de gōngzuò.
Cuối năm, chúng ta nhìn lại công việc năm nay.
Lưu ý khi dùng
Nhìn lại quá khứ có hệ thống: 回顾过去 (nhìn lại quá khứ), 回顾历史 (điểm lại lịch sử).
Cách viết 回顾 (thứ tự nét)
回… nét
顾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 回顾
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 回 | huí | 囗 | 6 |
| 顾 | gù | 页 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 回顾
回顾 tiếng Trung là gì?
回顾 (huígù) nghĩa là nhìn lại, điểm lại (động từ).
回顾 đọc thế nào?
回顾 đọc là huígù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 回顾 thế nào?
Ví dụ: 年底,我们回顾今年的工作。 (Niándǐ, wǒmen huígù jīnnián de gōngzuò.) nghĩa là: Cuối năm, chúng ta nhìn lại công việc năm nay.
回顾 thuộc cấp HSK mấy?
回顾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet