总结 đọc là zǒngjié, nghĩa là tổng kết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
总结
zǒngjié
tổng kết
động từ
Ví dụ với 总结
我们来总结一下。
Wǒmen lái zǒngjié yíxià.
Chúng ta tổng kết lại một chút.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 写总结 (viết bản tổng kết).
Cách viết 总结 (thứ tự nét)
总… nét
结… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 总结
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 总 | zǒng | 心 | 9 |
| 结 | jié | 纟 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 总结
总结 tiếng Trung là gì?
总结 (zǒngjié) nghĩa là tổng kết (động từ).
总结 đọc thế nào?
总结 đọc là zǒngjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 总结 thế nào?
Ví dụ: 我们来总结一下。 (Wǒmen lái zǒngjié yíxià.) nghĩa là: Chúng ta tổng kết lại một chút.
总结 thuộc cấp HSK mấy?
总结 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet