回忆 đọc là huíyì, nghĩa là hồi tưởng, nhớ lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
回忆
huíyì
hồi tưởng, nhớ lại
động từ
Ví dụ với 回忆
她常常回忆小时候的事。
Tā chángcháng huíyì xiǎoshíhou de shì.
Cô ấy thường nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 美好的回忆 (ký ức đẹp); khác 记忆 (trí nhớ, khả năng ghi nhớ).
Cách viết 回忆 (thứ tự nét)
回… nét
忆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 回忆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 回 | huí | 囗 | 6 |
| 忆 | yì | 忄 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 回忆
回忆 tiếng Trung là gì?
回忆 (huíyì) nghĩa là hồi tưởng, nhớ lại (động từ).
回忆 đọc thế nào?
回忆 đọc là huíyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 回忆 thế nào?
Ví dụ: 她常常回忆小时候的事。 (Tā chángcháng huíyì xiǎoshíhou de shì.) nghĩa là: Cô ấy thường nhớ lại chuyện hồi nhỏ.
回忆 thuộc cấp HSK mấy?
回忆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet