记忆 đọc là jìyì, nghĩa là trí nhớ, ký ức; ghi nhớ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
记忆
jìyì
trí nhớ, ký ức; ghi nhớ
danh từ

Ví dụ với 记忆

他对那次旅行的记忆很深。
Tā duì nà cì lǚxíng de jìyì hěn shēn.
Anh ấy có ký ức rất sâu đậm về chuyến đi đó.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 记忆力 (khả năng ghi nhớ), 童年记忆 (ký ức tuổi thơ); khác 回忆 (hành động nhớ lại).

Cách viết 记忆 (thứ tự nét)

记… nét
忆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 记忆

ChữPinyinBộ thủSố nét
记jì讠5
忆yì忄4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 记忆

记忆 tiếng Trung là gì?

记忆 (jìyì) nghĩa là trí nhớ, ký ức; ghi nhớ (danh từ).

记忆 đọc thế nào?

记忆 đọc là jìyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 记忆 thế nào?

Ví dụ: 他对那次旅行的记忆很深。 (Tā duì nà cì lǚxíng de jìyì hěn shēn.) nghĩa là: Anh ấy có ký ức rất sâu đậm về chuyến đi đó.

记忆 thuộc cấp HSK mấy?

记忆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet