递 đọc là dì, nghĩa là đưa, chuyển (tận tay). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
递
dì
đưa, chuyển (tận tay)
động từBộ thủ 辶10 nét
Ví dụ với 递
请把盐递给我。
Qǐng bǎ yán dì gěi wǒ.
Xin đưa muối cho tôi.
Lưu ý khi dùng
Đưa tận tay: 递给 + người nhận, 递过去 (đưa sang).
Cách viết 递 (thứ tự nét)
递… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 递
递 tiếng Trung là gì?
递 (dì) nghĩa là đưa, chuyển (tận tay) (động từ).
递 đọc thế nào?
递 đọc là dì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 递 thế nào?
Ví dụ: 请把盐递给我。 (Qǐng bǎ yán dì gěi wǒ.) nghĩa là: Xin đưa muối cho tôi.
递 thuộc cấp HSK mấy?
递 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet