给 đọc là gěi, nghĩa là cho; đưa; (làm gì) cho ai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
给
gěi
cho; đưa; (làm gì) cho ai

Hán Việt: cấp

động từ; giới từBộ thủ 纟9 nét

Ví dụ với 给

我给你两本书。
Wǒ gěi nǐ liǎng běn shū.
Tôi cho bạn hai quyển sách.
我给你买了一本书。
Wǒ gěi nǐ mǎi le yì běn shū.
Tôi đã mua cho bạn một quyển sách.

Cách viết 给 (thứ tự nét)

给… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 给

给 tiếng Trung là gì?

给 (gěi) nghĩa là cho; đưa; (làm gì) cho ai (động từ; giới từ).

给 đọc thế nào?

给 đọc là gěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 给 thế nào?

Ví dụ: 我给你两本书。 (Wǒ gěi nǐ liǎng běn shū.) nghĩa là: Tôi cho bạn hai quyển sách.

给 thuộc cấp HSK mấy?

给 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.