缺乏 đọc là quēfá, nghĩa là thiếu, thiếu thốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
缺乏
quēfá
thiếu, thiếu thốn
động từ
Ví dụ với 缺乏
他缺乏经验,需要多练习。
Tā quēfá jīngyàn, xūyào duō liànxí.
Anh ấy thiếu kinh nghiệm, cần luyện tập nhiều.
Lưu ý khi dùng
Văn viết hơn 缺少; thường đi với danh từ trừu tượng: 缺乏经验, 缺乏信心, 缺乏运动 (thiếu vận động).
Cách viết 缺乏 (thứ tự nét)
缺… nét
乏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 缺乏
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 缺 | quē | 缶 | 10 |
| 乏 | fá | 丿 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 缺乏
缺乏 tiếng Trung là gì?
缺乏 (quēfá) nghĩa là thiếu, thiếu thốn (động từ).
缺乏 đọc thế nào?
缺乏 đọc là quēfá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缺乏 thế nào?
Ví dụ: 他缺乏经验,需要多练习。 (Tā quēfá jīngyàn, xūyào duō liànxí.) nghĩa là: Anh ấy thiếu kinh nghiệm, cần luyện tập nhiều.
缺乏 thuộc cấp HSK mấy?
缺乏 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet