缺少 đọc là quēshǎo, nghĩa là thiếu; thiếu hụt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
缺少
quēshǎo
thiếu; thiếu hụt
động từ
Ví dụ với 缺少
这里缺少水。
Zhèlǐ quēshǎo shuǐ.
Ở đây thiếu nước.
Lưu ý khi dùng
Gần nghĩa 缺 nhưng trang trọng hơn, hay đi với danh từ trừu tượng: 缺少经验 (thiếu kinh nghiệm).
Cách viết 缺少 (thứ tự nét)
缺… nét
少… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 缺少
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 缺 | quē | 缶 | 10 |
| 少 | shǎo | 小 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 缺少
缺少 tiếng Trung là gì?
缺少 (quēshǎo) nghĩa là thiếu; thiếu hụt (động từ).
缺少 đọc thế nào?
缺少 đọc là quēshǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缺少 thế nào?
Ví dụ: 这里缺少水。 (Zhèlǐ quēshǎo shuǐ.) nghĩa là: Ở đây thiếu nước.
缺少 thuộc cấp HSK mấy?
缺少 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet