Trả lời nhanh: 纷纷 (fēnfēn) có hai cách dùng: phó từ “tới tấp, đua nhau, lần lượt nhiều” (大家纷纷表示……) và tính từ “lả tả, bời bời” (落叶纷纷). Nhấn mạnh nhiều người/vật cùng làm một việc.
Công thức
S(số nhiều)+ 纷纷 + V / N + 纷纷
- Chủ ngữ số nhiều: 大家, 网友, 观众.
- Hay đi với 表示, 发言, 报名, 离开.
- Tính từ: 大雪纷纷, 议论纷纷.
Ví dụ
听到这个消息,大家纷纷表示祝贺。
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā fēnfēn biǎoshì zhùhè.
Nghe tin này, mọi người đua nhau chúc mừng.
网友们纷纷留言支持他。
Wǎngyǒumen fēnfēn liúyán zhīchí tā.
Cư dân mạng tới tấp để lại bình luận ủng hộ anh ấy.
秋天到了,树叶纷纷落下。
Qiūtiān dào le, shùyè fēnfēn luòxià.
Thu đến, lá cây rơi lả tả.
会上大家议论纷纷。
Huì shang dàjiā yìlùn fēnfēn.
Trong buổi họp, mọi người bàn tán xôn xao.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他纷纷报名了。(một người) → Đúng: 大家纷纷报名了。
纷纷 dùng cho nhiều người/vật.
2. Sai: 纷纷大家表示同意。 → Đúng: 大家纷纷表示同意。
纷纷 đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 下课了,同学们______走出教室。
Xem đáp án
纷纷
Câu 2. Sắp xếp: 纷纷 / 观众 / 站起来 / 鼓掌
Xem đáp án
观众纷纷站起来鼓掌。
Câu 3. Dịch: Mọi người đua nhau chụp ảnh.
Xem đáp án
大家纷纷拍照。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 游客们纷纷拍照。 (b) 我纷纷拍照。
Xem đáp án
(a)
FAQ
纷纷 và 陆续 khác nhau thế nào?
陆续 nhấn mạnh nối tiếp có khoảng cách; 纷纷 nhấn mạnh nhiều, dồn dập.
议论纷纷 nghĩa là gì?
“Bàn tán xôn xao”, nhiều người cùng bàn luận.
纷纷 có làm tính từ không?
Có: 大雪纷纷 (tuyết rơi lả tả).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 似的 (shìde) – giống như, như thể (HSK 5)
- 差点儿 (chàdiǎnr) – suýt nữa, chút nữa thì (HSK 5)
- 不得不 (bùdébù) – đành phải, buộc phải (HSK 5)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑