Trả lời nhanh: 陆续 (lùxù) là phó từ nghĩa “lần lượt, lục tục”, chỉ nhiều người/việc nối tiếp nhau xảy ra, có khoảng cách thời gian, không cùng một lúc.
Công thức
S(số nhiều)+ 陆续 + V
- Chủ ngữ thường là số nhiều: 客人, 同学们, 消息.
- Có thể lặp: 陆陆续续.
- Hay đi với 来, 到, 离开, 回来, 发布.
Ví dụ
客人们陆续到了。
Kèrénmen lùxù dào le.
Khách lần lượt đến.
会议结束后,大家陆续离开了。
Huìyì jiéshù hòu, dàjiā lùxù líkāi le.
Họp xong, mọi người lục tục ra về.
新产品将在下个月陆续上市。
Xīn chǎnpǐn jiāng zài xià gè yuè lùxù shàngshì.
Sản phẩm mới sẽ lần lượt ra mắt vào tháng sau.
同学们陆陆续续交了作业。
Tóngxuémen lùlùxùxù jiāo le zuòyè.
Các bạn lần lượt nộp bài tập.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他陆续来了。(một người, một lần) → Đúng: 他来了。
陆续 dùng cho nhiều người/việc nối tiếp nhau.
2. Sai: 大家陆续同时到了。(mâu thuẫn) → Đúng: 大家同时到了。
陆续 = nối tiếp nhau, mâu thuẫn với 同时.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 演出快开始了,观众______进场。
Xem đáp án
陆续
Câu 2. Sắp xếp: 陆续 / 了 / 学生们 / 来
Xem đáp án
学生们陆续来了。
Câu 3. Dịch: Tin tức lần lượt được công bố.
Xem đáp án
消息陆续公布了。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 客人们陆续走了。 (b) 他一个人陆续走了。
Xem đáp án
(a)
FAQ
陆续 và 相继 khác nhau thế nào?
Gần nghĩa; 相继 văn viết, nhấn mạnh nối tiếp nhau sát hơn.
陆续 có lặp lại được không?
Có: 陆陆续续, nhấn mạnh kéo dài.
陆续 đọc thế nào?
lùxù (thanh 4 + thanh 4).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 纷纷 (fēnfēn) – tới tấp, rối rít, đua nhau (HSK 5)
- 似的 (shìde) – giống như, như thể (HSK 5)
- 差点儿 (chàdiǎnr) – suýt nữa, chút nữa thì (HSK 5)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑