Trả lời nhanh: 差点儿 (chàdiǎnr) nghĩa “suýt nữa, chút nữa thì”, diễn tả một việc đã gần xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra. Với việc không mong muốn, 差点儿 V và 差点儿没 V cùng nghĩa “suýt nữa thì”.
Công thức
S + 差点儿 + (没) + V
- Việc không mong muốn: 差点儿摔倒 = 差点儿没摔倒 (suýt ngã, nhưng không ngã).
- Việc mong muốn: 差点儿买到 = suýt mua được (không mua được); 差点儿没买到 = suýt không mua được (đã mua được).
- Viết khác: 差一点儿, 差点.
Ví dụ
路太滑,我差点儿摔倒。
Lù tài huá, wǒ chàdiǎnr shuāidǎo.
Đường trơn quá, tôi suýt ngã.
我差点儿忘了今天是你的生日。
Wǒ chàdiǎnr wàng le jīntiān shì nǐ de shēngrì.
Tôi suýt quên hôm nay là sinh nhật bạn.
票差点儿没买到,最后一张被我买到了。
Piào chàdiǎnr méi mǎidào, zuìhòu yì zhāng bèi wǒ mǎidào le.
Suýt nữa thì không mua được vé, tấm cuối cùng tôi mua được.
他差点儿就考上了。
Tā chàdiǎnr jiù kǎoshàng le.
Anh ấy chỉ chút nữa là đỗ rồi.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我差点儿很高兴。 → Đúng: 我高兴得差点儿跳起来。
差点儿 đi với động từ chỉ việc suýt xảy ra.
2. Sai: 我差点儿摔倒了,腿都受伤了。(đã xảy ra thật) → Đúng: 我摔倒了,腿受伤了。
差点儿 = suýt, nghĩa là cuối cùng không xảy ra.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 闹钟没响,我______迟到。
Xem đáp án
差点儿
Câu 2. Sắp xếp: 差点儿 / 我 / 错过 / 飞机
Xem đáp án
我差点儿错过飞机。
Câu 3. Dịch: Tôi suýt đánh rơi điện thoại.
Xem đáp án
我的手机差点儿掉在地上。
Câu 4. “我差点儿没赶上火车” nghĩa là: (a) đã kịp tàu (b) không kịp tàu
Xem đáp án
(a)
FAQ
差点儿 và 差点儿没 khác nhau thế nào?
Với việc không mong muốn: cùng nghĩa (đều không xảy ra). Với việc mong muốn: 差点儿 = không đạt; 差点儿没 = đạt được, suýt không.
差点儿 đọc thế nào?
chàdiǎnr (差 thanh 4).
差点儿 có viết 差一点儿 được không?
Được, nghĩa như nhau.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 不得不 (bùdébù) – đành phải, buộc phải (HSK 5)
- 一向 (yíxiàng) – xưa nay, luôn luôn (HSK 5)
- 难怪 (nánguài) – thảo nào, hèn chi (HSK 5)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑