估计 đọc là gūjì, nghĩa là ước tính, đoán chừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
估计
gūjì
ước tính, đoán chừng
động từ

Ví dụ với 估计

我估计他今天不会来了。
Wǒ gūjì tā jīntiān bú huì lái le.
Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.

Lưu ý khi dùng

Ước chừng dựa trên kinh nghiệm: 估计有一百人 (ước chừng có 100 người). Cũng làm danh từ: 一个估计.

Cách viết 估计 (thứ tự nét)

估… nét
计… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 估计

ChữPinyinBộ thủSố nét
估gū亻7
计jì讠4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 估计

估计 tiếng Trung là gì?

估计 (gūjì) nghĩa là ước tính, đoán chừng (động từ).

估计 đọc thế nào?

估计 đọc là gūjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 估计 thế nào?

Ví dụ: 我估计他今天不会来了。 (Wǒ gūjì tā jīntiān bú huì lái le.) nghĩa là: Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.

估计 thuộc cấp HSK mấy?

估计 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet