猜 đọc là cāi, nghĩa là đoán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
猜
cāi
đoán
động từBộ thủ 犭11 nét
Ví dụ với 猜
你猜我今天买了什么?
Nǐ cāi wǒ jīntiān mǎi le shénme?
Bạn đoán xem hôm nay tôi mua gì?
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 猜一猜 (đoán thử), 猜对了 (đoán đúng), 猜谜语 (đoán câu đố).
Cách viết 猜 (thứ tự nét)
猜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 猜
猜 tiếng Trung là gì?
猜 (cāi) nghĩa là đoán (động từ).
猜 đọc thế nào?
猜 đọc là cāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 猜 thế nào?
Ví dụ: 你猜我今天买了什么? (Nǐ cāi wǒ jīntiān mǎi le shénme?) nghĩa là: Bạn đoán xem hôm nay tôi mua gì?
猜 thuộc cấp HSK mấy?
猜 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet