出差 đọc là chūchāi, nghĩa là đi công tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
出差
chūchāi
đi công tác
động từ
Ví dụ với 出差
他下周要去上海出差。
Tā xià zhōu yào qù Shànghǎi chūchāi.
Tuần sau anh ấy đi Thượng Hải công tác.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 出了一次差 (đã đi công tác một chuyến); nơi đến đặt trước: 去上海出差.
Cách viết 出差 (thứ tự nét)
出… nét
差… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出差
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 出 | chū | 凵 | 5 |
| 差 | chāi | 工 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 出差
出差 tiếng Trung là gì?
出差 (chūchāi) nghĩa là đi công tác (động từ).
出差 đọc thế nào?
出差 đọc là chūchāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出差 thế nào?
Ví dụ: 他下周要去上海出差。 (Tā xià zhōu yào qù Shànghǎi chūchāi.) nghĩa là: Tuần sau anh ấy đi Thượng Hải công tác.
出差 thuộc cấp HSK mấy?
出差 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet