月球 đọc là yuèqiú, nghĩa là mặt trăng (thiên thể). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
月球
yuèqiú
mặt trăng (thiên thể)
danh từ

Ví dụ với 月球

月球离地球很远。
Yuèqiú lí dìqiú hěn yuǎn.
Mặt trăng cách Trái Đất rất xa.

Lưu ý khi dùng

Nói về thiên thể trong khoa học: 登上月球; trăng trên trời đời thường gọi 月亮.

Cách viết 月球 (thứ tự nét)

月… nét
球… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 月球

ChữPinyinBộ thủSố nét
月yuè月4
球qiú王11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 月球

月球 tiếng Trung là gì?

月球 (yuèqiú) nghĩa là mặt trăng (thiên thể) (danh từ).

月球 đọc thế nào?

月球 đọc là yuèqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 月球 thế nào?

Ví dụ: 月球离地球很远。 (Yuèqiú lí dìqiú hěn yuǎn.) nghĩa là: Mặt trăng cách Trái Đất rất xa.

月球 thuộc cấp HSK mấy?

月球 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet