修建 đọc là xiūjiàn, nghĩa là xây dựng, xây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
修建
xiūjiàn
xây dựng, xây
động từ
Ví dụ với 修建
这里要修建一条新路。
Zhèlǐ yào xiūjiàn yì tiáo xīn lù.
Ở đây sắp xây một con đường mới.
Lưu ý khi dùng
Xây công trình công cộng: 修建公路, 修建桥; khác 建 (xây nói chung), 盖 (cất nhà).
Cách viết 修建 (thứ tự nét)
修… nét
建… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 修建
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 修 | xiū | 亻 | 9 |
| 建 | jiàn | 廴 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 修建
修建 tiếng Trung là gì?
修建 (xiūjiàn) nghĩa là xây dựng, xây (động từ).
修建 đọc thế nào?
修建 đọc là xiūjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 修建 thế nào?
Ví dụ: 这里要修建一条新路。 (Zhèlǐ yào xiūjiàn yì tiáo xīn lù.) nghĩa là: Ở đây sắp xây một con đường mới.
修建 thuộc cấp HSK mấy?
修建 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet