委托 đọc là wěituō, nghĩa là ủy thác, nhờ cậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
委托
wěituō
ủy thác, nhờ cậy
động từ
Ví dụ với 委托
我委托朋友帮我买票。
Wǒ wěituō péngyou bāng wǒ mǎi piào.
Tôi nhờ bạn mua vé giúp.
Lưu ý khi dùng
Giao cho người hoặc đơn vị làm thay việc chính thức: 委托律师, 委托书 (giấy ủy quyền); trang trọng hơn 请 (nhờ).
Cách viết 委托 (thứ tự nét)
委… nét
托… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 委托
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 委 | wěi | 女 | 8 |
| 托 | tuō | 扌 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 委托
委托 tiếng Trung là gì?
委托 (wěituō) nghĩa là ủy thác, nhờ cậy (động từ).
委托 đọc thế nào?
委托 đọc là wěituō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 委托 thế nào?
Ví dụ: 我委托朋友帮我买票。 (Wǒ wěituō péngyou bāng wǒ mǎi piào.) nghĩa là: Tôi nhờ bạn mua vé giúp.
委托 thuộc cấp HSK mấy?
委托 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet