大致 đọc là dàzhì, nghĩa là đại khái, đại thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
大致
dàzhì
đại khái, đại thể
phó từ
Ví dụ với 大致
我大致看了一下这本书。
Wǒ dàzhì kàn le yíxià zhè běn shū.
Tôi đã xem qua cuốn sách này đại khái.
Lưu ý khi dùng
Trước động từ: 大致了解 (hiểu đại khái), 大致相同 (đại thể giống nhau); trang trọng hơn 大概.
Cách viết 大致 (thứ tự nét)
大… nét
致… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大致
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 致 | zhì | 至 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大致
大致 tiếng Trung là gì?
大致 (dàzhì) nghĩa là đại khái, đại thể (phó từ).
大致 đọc thế nào?
大致 đọc là dàzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大致 thế nào?
Ví dụ: 我大致看了一下这本书。 (Wǒ dàzhì kàn le yíxià zhè běn shū.) nghĩa là: Tôi đã xem qua cuốn sách này đại khái.
大致 thuộc cấp HSK mấy?
大致 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet