为难 đọc là wéinán, nghĩa là khó xử; làm khó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
为难
wéinán
khó xử; làm khó
tính từ

Ví dụ với 为难

这件事让他很为难。
Zhè jiàn shì ràng tā hěn wéinán.
Việc này khiến anh ấy rất khó xử.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: thấy khó xử (感到为难) và cố ý làm khó người (别为难我).

Cách viết 为难 (thứ tự nét)

为… nét
难… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 为难

ChữPinyinBộ thủSố nét
为wéi丶4
难nán又10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 为难

为难 tiếng Trung là gì?

为难 (wéinán) nghĩa là khó xử; làm khó (tính từ).

为难 đọc thế nào?

为难 đọc là wéinán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 为难 thế nào?

Ví dụ: 这件事让他很为难。 (Zhè jiàn shì ràng tā hěn wéinán.) nghĩa là: Việc này khiến anh ấy rất khó xử.

为难 thuộc cấp HSK mấy?

为难 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet