太空 đọc là tàikōng, nghĩa là không gian vũ trụ, ngoài không gian. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
太空
tàikōng
không gian vũ trụ, ngoài không gian
danh từ

Ví dụ với 太空

有一天,我想去太空看看。
Yǒu yì tiān, wǒ xiǎng qù tàikōng kànkan.
Một ngày nào đó tôi muốn lên không gian xem thử.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 进入太空, 太空旅行, 太空站; 宇宙 là vũ trụ nói rộng hơn.

Cách viết 太空 (thứ tự nét)

太… nét
空… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 太空

ChữPinyinBộ thủSố nét
太tài大4
空kōng穴8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 太空

太空 tiếng Trung là gì?

太空 (tàikōng) nghĩa là không gian vũ trụ, ngoài không gian (danh từ).

太空 đọc thế nào?

太空 đọc là tàikōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 太空 thế nào?

Ví dụ: 有一天,我想去太空看看。 (Yǒu yì tiān, wǒ xiǎng qù tàikōng kànkan.) nghĩa là: Một ngày nào đó tôi muốn lên không gian xem thử.

太空 thuộc cấp HSK mấy?

太空 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet