大都 đọc là dàdū, nghĩa là phần lớn, đa số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
大都
dàdū
phần lớn, đa số
phó từ
Ví dụ với 大都
来参加聚会的人大都是学生。
Lái cānjiā jùhuì de rén dàdū shì xuésheng.
Những người đến dự tiệc phần lớn là học sinh.
Lưu ý khi dùng
Đứng trước động từ hoặc tính từ, nghĩa như 大多 (phần lớn).
Cách viết 大都 (thứ tự nét)
大… nét
都… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大都
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 都 | dū | 阝 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 大都
大都 tiếng Trung là gì?
大都 (dàdū) nghĩa là phần lớn, đa số (phó từ).
大都 đọc thế nào?
大都 đọc là dàdū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大都 thế nào?
Ví dụ: 来参加聚会的人大都是学生。 (Lái cānjiā jùhuì de rén dàdū shì xuésheng.) nghĩa là: Những người đến dự tiệc phần lớn là học sinh.
大都 thuộc cấp HSK mấy?
大都 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet