相声 đọc là xiàngsheng, nghĩa là tướng thanh, hài đối thoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
相声
xiàngsheng
tướng thanh, hài đối thoại
danh từ
Ví dụ với 相声
爸爸喜欢听相声。
Bàba xǐhuan tīng xiàngsheng.
Bố thích nghe tướng thanh.
Lưu ý khi dùng
Nghệ thuật dân gian Trung Quốc, hai người đối đáp hài hước, nổi ở Bắc Kinh và Thiên Tân; 声 đọc nhẹ sheng.
Cách viết 相声 (thứ tự nét)
相… nét
声… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 相声
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 相 | xiàng | 目 | 9 |
| 声 | sheng | 士 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 相声
相声 tiếng Trung là gì?
相声 (xiàngsheng) nghĩa là tướng thanh, hài đối thoại (danh từ).
相声 đọc thế nào?
相声 đọc là xiàngsheng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相声 thế nào?
Ví dụ: 爸爸喜欢听相声。 (Bàba xǐhuan tīng xiàngsheng.) nghĩa là: Bố thích nghe tướng thanh.
相声 thuộc cấp HSK mấy?
相声 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet