码头 đọc là mǎtou, nghĩa là bến tàu, cầu cảng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
码头
mǎtou
bến tàu, cầu cảng
danh từ
Ví dụ với 码头
船已经到码头了。
Chuán yǐjīng dào mǎtou le.
Tàu đã đến bến rồi.
Lưu ý khi dùng
Nơi tàu thuyền cập bến để lên xuống khách và hàng; bến xe là 车站.
Cách viết 码头 (thứ tự nét)
码… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 码头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 码 | mǎ | 石 | 8 |
| 头 | tou | 大 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 码头
码头 tiếng Trung là gì?
码头 (mǎtou) nghĩa là bến tàu, cầu cảng (danh từ).
码头 đọc thế nào?
码头 đọc là mǎtou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 码头 thế nào?
Ví dụ: 船已经到码头了。 (Chuán yǐjīng dào mǎtou le.) nghĩa là: Tàu đã đến bến rồi.
码头 thuộc cấp HSK mấy?
码头 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet