信用 đọc là xìnyòng, nghĩa là tín nhiệm, uy tín. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
信用
xìnyòng
tín nhiệm, uy tín

Hán Việt: tín dụng

danh từ

Ví dụ với 信用

做生意要讲信用。
Zuò shēngyi yào jiǎng xìnyòng.
Làm ăn phải giữ chữ tín.
他的信用很好。
Tā de xìnyòng hěn hǎo.
Uy tín của anh ấy rất tốt.

Cách viết 信用 (thứ tự nét)

信… nét
用… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 信用

ChữPinyinBộ thủSố nét
信xìn亻9
用yòng用5

Hỏi nhanh về 信用

信用 tiếng Trung là gì?

信用 (xìnyòng) nghĩa là tín nhiệm, uy tín (danh từ).

信用 đọc thế nào?

信用 đọc là xìnyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 信用 thế nào?

Ví dụ: 做生意要讲信用。 (Zuò shēngyi yào jiǎng xìnyòng.) nghĩa là: Làm ăn phải giữ chữ tín.

信用 thuộc cấp HSK mấy?

信用 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.