学历 đọc là xuélì, nghĩa là trình độ học vấn, bằng cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
学历
xuélì
trình độ học vấn, bằng cấp

Hán Việt: học lịch

danh từ

Ví dụ với 学历

这份工作要求本科学历。
Zhè fèn gōngzuò yāoqiú běnkē xuélì.
Công việc này yêu cầu bằng đại học.
他的学历很高。
Tā de xuélì hěn gāo.
Trình độ học vấn của anh ấy rất cao.

Cách viết 学历 (thứ tự nét)

学… nét
历… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 学历

ChữPinyinBộ thủSố nét
学xué子8
历lì厂4

Hỏi nhanh về 学历

学历 tiếng Trung là gì?

学历 (xuélì) nghĩa là trình độ học vấn, bằng cấp (danh từ).

学历 đọc thế nào?

学历 đọc là xuélì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学历 thế nào?

Ví dụ: 这份工作要求本科学历。 (Zhè fèn gōngzuò yāoqiú běnkē xuélì.) nghĩa là: Công việc này yêu cầu bằng đại học.

学历 thuộc cấp HSK mấy?

学历 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.