以便 đọc là yǐbiàn, nghĩa là để, nhằm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
以便
yǐbiàn
để, nhằm
liên từ
Ví dụ với 以便
请提前告诉我,以便我准备。
Qǐng tíqián gàosu wǒ, yǐbiàn wǒ zhǔnbèi.
Xin báo trước cho tôi để tôi chuẩn bị.
Lưu ý khi dùng
Nối mục đích ở vế sau: …,以便…; khác 为了 (đứng đầu, nêu mục đích trước).
Cách viết 以便 (thứ tự nét)
以… nét
便… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 以便
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 以 | yǐ | 人 | 4 |
| 便 | biàn | 亻 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 以便
以便 tiếng Trung là gì?
以便 (yǐbiàn) nghĩa là để, nhằm (liên từ).
以便 đọc thế nào?
以便 đọc là yǐbiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 以便 thế nào?
Ví dụ: 请提前告诉我,以便我准备。 (Qǐng tíqián gàosu wǒ, yǐbiàn wǒ zhǔnbèi.) nghĩa là: Xin báo trước cho tôi để tôi chuẩn bị.
以便 thuộc cấp HSK mấy?
以便 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet