慰问 đọc là wèiwèn, nghĩa là thăm hỏi, ủy lạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
慰问
wèiwèn
thăm hỏi, ủy lạo
động từ
Ví dụ với 慰问
老师去医院慰问生病的同学。
Lǎoshī qù yīyuàn wèiwèn shēngbìng de tóngxué.
Thầy giáo đến bệnh viện thăm hỏi bạn học bị ốm.
Lưu ý khi dùng
Thăm người gặp khó khăn, bệnh tật, thiên tai và thường kèm quà: 慰问信, 慰问品; trang trọng hơn 问候.
Cách viết 慰问 (thứ tự nét)
慰… nét
问… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 慰问
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 慰 | wèi | 心 | 15 |
| 问 | wèn | 门 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 慰问
慰问 tiếng Trung là gì?
慰问 (wèiwèn) nghĩa là thăm hỏi, ủy lạo (động từ).
慰问 đọc thế nào?
慰问 đọc là wèiwèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 慰问 thế nào?
Ví dụ: 老师去医院慰问生病的同学。 (Lǎoshī qù yīyuàn wèiwèn shēngbìng de tóngxué.) nghĩa là: Thầy giáo đến bệnh viện thăm hỏi bạn học bị ốm.
慰问 thuộc cấp HSK mấy?
慰问 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet