贵姓 đọc là guìxìng, nghĩa là quý danh (hỏi họ tên lịch sự). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
贵姓
guìxìng
quý danh (hỏi họ tên lịch sự)

Hán Việt: quý tính

danh từ

Ví dụ với 贵姓

请问您贵姓?
Qǐngwèn nín guìxìng?
Xin hỏi quý danh của ông/bà là gì?
您贵姓?我姓王。
Nín guìxìng? Wǒ xìng Wáng.
Ông họ gì? Tôi họ Vương.

Cách viết 贵姓 (thứ tự nét)

贵… nét
姓… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 贵姓

ChữPinyinBộ thủSố nét
贵guì贝9
姓xìng女8

Hỏi nhanh về 贵姓

贵姓 tiếng Trung là gì?

贵姓 (guìxìng) nghĩa là quý danh (hỏi họ tên lịch sự) (danh từ).

贵姓 đọc thế nào?

贵姓 đọc là guìxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 贵姓 thế nào?

Ví dụ: 请问您贵姓? (Qǐngwèn nín guìxìng?) nghĩa là: Xin hỏi quý danh của ông/bà là gì?

贵姓 thuộc cấp HSK mấy?

贵姓 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.