Trả lời nhanh: 分别 (fēnbié) làm phó từ nghĩa “lần lượt, riêng từng (người/việc)”, chỉ các chủ thể hoặc đối tượng mỗi cái tương ứng một hành động riêng. Làm động từ nghĩa “chia tay, xa nhau”.
Công thức
A 和 B + 分别 + V / 分别 + V + A 和 B
- Chủ ngữ hoặc tân ngữ thường là số nhiều.
- Hay đi với 是, 为, 在: 分别是…….
- Động từ: 分别了三年 = xa nhau ba năm.
Ví dụ
我和妹妹分别是二十岁和十八岁。
Wǒ hé mèimei fēnbié shì èrshí suì hé shíbā suì.
Tôi và em gái lần lượt 20 tuổi và 18 tuổi.
老师分别和每个学生谈了话。
Lǎoshī fēnbié hé měi ge xuésheng tán le huà.
Thầy giáo nói chuyện riêng với từng học sinh.
这两本书分别放在两个房间里。
Zhè liǎng běn shū fēnbié fàng zài liǎng ge fángjiān li.
Hai cuốn sách này để riêng ở hai phòng.
我们分别三年了。
Wǒmen fēnbié sān nián le.
Chúng ta xa nhau ba năm rồi.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他分别买了一本书。 → Đúng: 他买了一本书。
分别 cần nhiều đối tượng hoặc nhiều chủ thể.
2. Sai: 分别(fènbié) → Đúng: 分别(fēnbié)
分 ở đây đọc fēn (thanh 1).
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 第一名和第二名______是小王和小李。
Xem đáp án
分别
Câu 2. Sắp xếp: 分别 / 他们 / 来自 / 中国和越南
Xem đáp án
他们分别来自中国和越南。
Câu 3. Dịch: Hai đội lần lượt giành giải nhất và giải nhì.
Xem đáp án
两个队分别获得了第一名和第二名。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我分别吃了一个苹果。 (b) 我和他分别吃了一个苹果。
Xem đáp án
(b)
FAQ
分别 và 各自 khác nhau thế nào?
各自 = mỗi người tự (nhấn từng chủ thể tự làm); 分别 nhấn sự tương ứng lần lượt.
分别 và 区别 khác nhau thế nào?
Khi là danh từ “sự khác biệt” có thể dùng cả hai, nhưng 区别 phổ biến hơn; nghĩa “lần lượt” chỉ có 分别.
分别 có nghĩa chia tay không?
Có, làm động từ: 分别的时候 = lúc chia tay.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 仍然 (réngrán) – vẫn, vẫn cứ
- 干脆 (gāncuì) – dứt khoát; thôi thì… luôn
- 原来 (yuánlái) – hóa ra; vốn dĩ, ban đầu
- Tổng hợp ngữ pháp HSK 1–9
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑