加上 đọc là jiāshàng, nghĩa là cộng thêm, thêm vào đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
加上
jiāshàng
cộng thêm, thêm vào đó
liên từ

Ví dụ với 加上

路很远,加上下雨,我们迟到了。
Lù hěn yuǎn, jiāshàng xià yǔ, wǒmen chídào le.
Đường xa, cộng thêm trời mưa nên chúng tôi đến muộn.

Lưu ý khi dùng

Nối thêm lý do hay điều kiện: A, 加上 B. Cũng là động từ "thêm vào": 加上一句 (thêm một câu).

Cách viết 加上 (thứ tự nét)

加… nét
上… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 加上

ChữPinyinBộ thủSố nét
加jiā力5
上shàng一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 加上

加上 tiếng Trung là gì?

加上 (jiāshàng) nghĩa là cộng thêm, thêm vào đó (liên từ).

加上 đọc thế nào?

加上 đọc là jiāshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 加上 thế nào?

Ví dụ: 路很远,加上下雨,我们迟到了。 (Lù hěn yuǎn, jiāshàng xià yǔ, wǒmen chídào le.) nghĩa là: Đường xa, cộng thêm trời mưa nên chúng tôi đến muộn.

加上 thuộc cấp HSK mấy?

加上 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet