男性 đọc là nánxìng, nghĩa là nam giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
男性
nánxìng
nam giới
danh từ

Ví dụ với 男性

这家店的客人大多是男性。
Zhè jiā diàn de kèrén dàduō shì nánxìng.
Khách của tiệm này phần lớn là nam giới.

Lưu ý khi dùng

Cách nói chung, trang trọng hơn 男人: 男性顾客 (khách nam), 成年男性; trái nghĩa 女性.

Cách viết 男性 (thứ tự nét)

男… nét
性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 男性

ChữPinyinBộ thủSố nét
男nán田7
性xìng忄8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 男性

男性 tiếng Trung là gì?

男性 (nánxìng) nghĩa là nam giới (danh từ).

男性 đọc thế nào?

男性 đọc là nánxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 男性 thế nào?

Ví dụ: 这家店的客人大多是男性。 (Zhè jiā diàn de kèrén dàduō shì nánxìng.) nghĩa là: Khách của tiệm này phần lớn là nam giới.

男性 thuộc cấp HSK mấy?

男性 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet