女性 đọc là nǚxìng, nghĩa là nữ giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
女性
nǚxìng
nữ giới
danh từ
Ví dụ với 女性
现在很多女性在外面工作。
Xiànzài hěn duō nǚxìng zài wàimian gōngzuò.
Bây giờ rất nhiều nữ giới đi làm bên ngoài.
Lưu ý khi dùng
Cách nói chung, trang trọng hơn 女人: 女性顾客 (khách nữ), 成年女性; trái nghĩa 男性.
Cách viết 女性 (thứ tự nét)
女… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 女性
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 女 | nǚ | 女 | 3 |
| 性 | xìng | 忄 | 8 |
Từ liên quan
- 男性nánxìng · nam giới
- 女人nǚrén · phụ nữ
Hỏi nhanh về 女性
女性 tiếng Trung là gì?
女性 (nǚxìng) nghĩa là nữ giới (danh từ).
女性 đọc thế nào?
女性 đọc là nǚxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 女性 thế nào?
Ví dụ: 现在很多女性在外面工作。 (Xiànzài hěn duō nǚxìng zài wàimian gōngzuò.) nghĩa là: Bây giờ rất nhiều nữ giới đi làm bên ngoài.
女性 thuộc cấp HSK mấy?
女性 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet