饮食 đọc là yǐnshí, nghĩa là ăn uống, chế độ ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
饮食
yǐnshí
ăn uống, chế độ ăn
danh từ
Ví dụ với 饮食
我们要注意饮食健康。
Wǒmen yào zhùyì yǐnshí jiànkāng.
Chúng ta cần chú ý ăn uống lành mạnh.
Lưu ý khi dùng
Văn viết: 饮食习惯 (thói quen ăn uống), 饮食文化 (văn hóa ẩm thực); khẩu ngữ nói 吃.
Cách viết 饮食 (thứ tự nét)
饮… nét
食… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 饮食
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 饮 | yǐn | 饣 | 7 |
| 食 | shí | 食 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 饮食
饮食 tiếng Trung là gì?
饮食 (yǐnshí) nghĩa là ăn uống, chế độ ăn (danh từ).
饮食 đọc thế nào?
饮食 đọc là yǐnshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 饮食 thế nào?
Ví dụ: 我们要注意饮食健康。 (Wǒmen yào zhùyì yǐnshí jiànkāng.) nghĩa là: Chúng ta cần chú ý ăn uống lành mạnh.
饮食 thuộc cấp HSK mấy?
饮食 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet